外語導遊人員(越南語)外國語(越南語)109 年第 35 題單選題考點:越南語動詞考點:龍進虎出
Theo như người dân địa phương thì khi vào tham quan Đầm Liên Trì ở Cao Hùng bạn sẽ phải _____ ở hàm rồng và _____ ở miệng hổ, để biến rủi thành may.
A........đi về....... đi đến....
B........đi vào....... đi ra....正確答案
C........đi đến....... đi về....
D........đi ra....... đi vào....
B正確答案
高雄蓮池潭龍虎塔的參拜規矩為「龍口進、虎口出」,越南語分別為「đi vào」與「đi ra」。
逐選項解析
A........đi về....... đi đến....越南語動詞✕ 錯誤
「đi về」意為回去、返回,「đi đến」意為來到、抵達。兩者皆非表示穿越或進出建築物的動詞,不符合語境。
B........đi vào....... đi ra....龍進虎出✓ 正確
「đi vào」意為進入,「đi ra」意為出來。符合蓮池潭龍虎塔「龍口進、虎口出」以保平安的民俗規矩,為正確答案。
C........đi đến....... đi về....✕ 錯誤
D........đi ra....... đi vào....✕ 易錯陷阱
立即註冊,看完整詳解
這題的完整詳解,註冊就能看 · 每天 2 題免費
精選詳解- 完整逐選項解析
- 秒殺解題技巧與破題關鍵
- 關鍵知識表整理
- 陷阱與易錯提醒
- 同考點歷屆題庫連續刷題與錯題本