bị phạt /bạn / được /xả rác/hút thuốc lá /nơi /nếu không /có thể / hành chính/không/ bạn/công cộng/hay.
ABạn không được xả rác hay hút thuốc lá nơi cộng công nếu không bạn có thể bị phạt hành chính.
BBạn hay không được xả rác hút thuốc lá nơi công cộng nếu không bạn có thể bị phạt hành chính.
CBạn không được xả rác hay hút thuốc lá nơi công cộng nếu không bạn có thể bị hành chính phạt.
DBạn không được xả rác hay hút thuốc lá nơi công cộng nếu không bạn có thể bị phạt hành chính.正確答案
答案與詳解
