Examly題庫立即開始練習
外語導遊人員(越南語)外國語(越南語)10674單選題
📖 閱讀測驗 · 共用前文
Theo thông báo từ Văn phòng Kinh tế - Văn hóa Đài Bắc tại Việt Nam, từ ngày 1/9, công dân thuộc 8 nước gồm Việt Nam, Lào, Campuchia, Myanmar, Indonesia, Philippines, Thái Lan và Ấn Độ, nếu có visa Mỹ, Canada, Nhật, Schengen, Australia, New Zealand và Hàn Quốc còn hạn hoặc hết hạn cách ngày nhập cảnh không quá 10 năm, sẽ được xem xét miễn visa Đài Loan trong 30 ngày. Du khách có thể thay visa trên bằng một trong các giấy tờ như thẻ cư trú còn hạn, thẻ cư trú vĩnh viễn, hoặc thẻ cư trú hết hạn không quá 10 năm của Mỹ, Canada, Anh, Nhật Bản, Australia, New Zealand, Hàn Quốc hay khối Schengen. Điều kiện cơ bản là hộ chiếu còn hạn 6 tháng trở lên, có vé máy bay khứ hồi và là người chưa từng đi lao động Đài Loan. Khi nhập cảnh buộc phải xuất trình được giấy tờ để kiểm tra. Nếu không xuất trình được sẽ bị từ chối nhập cảnh. Thời gian lưu trú tại Đài Loan là 30 ngày, visa có thời hạn 90 ngày và 7 ngày trước khi hết hạn có thể xin lại. Đồng thời, trong thời gian còn hiệu lực visa có thể sử dụng nhiều lần. Du khách có đủ điều kiện như trên, nếu muốn xin miễn visa thì chỉ cần truy cập website của cục di dân Đài Loan để đăng ký. Hệ thống website xét duyệt trước trên mạng và sẽ trả lời kết quả đến du khách, sau đó mới có thể nhập cảnh Đài Loan. Trong trường hợp người xin visa không nhận được thông báo hoặc có thông báo kết quả không đạt, muốn nhập cảnh Đài Loan phải tiến hành làm thủ tục xin visa như bình thường. Đài Loan trước đây rất khó khăn trong việc cấp visa cho công dân Việt Nam và các nước Đông Nam Á. Tuy nhiên gần đây chính sách thị thực có phần dễ hơn trước rất nhiều. Việc này không chỉ tạo thuận lợi cho người Việt khi muốn đi du lịch Đài Loan mà còn giúp du lịch nước này phát triển hơn.

Du khách được miễn visa Đài Loan có thể lưu trú ở Đài Loan _____ .

Atrong vòng 10 ngày
Btrong vòng 20 ngày
Ctrong vòng 30 ngày正確答案
Dtrong vòng 40 ngày
答案與詳解
C
正確答案
短文直接明示:符合免簽條件的旅客,在臺灣的停留期間為 30 天,選 C。

為什麼答案是 C

正確。短文指出「Thời gian lưu trú tại Đài Loan là 30 ngày」,意即在臺灣的停留期間是 30 天。lưu trú 指停留、居留;30 ngày 即 30 日。

載入中…

外國語(越南語) 相關題目

想練更多外國語(越南語)考古題?

Examly 收錄 38 萬+ 道歷屆題目,每題都有像這樣的精選詳解。免費下載,立即開練。

黑皮